Báo giá gioăng cao su ống cống bê tông 2026 — theo đường kính
Bảng giá gioăng cao su ống cống bê tông 2026 giúp nhà thầu và chủ đầu tư ước tính chi phí vật tư gioăng cho hệ thống thoát nước. Giá gioăng ống cống phụ thuộc vào đường kính danh nghĩa (DN), vật liệu (SBR hoặc EPDM), dạng tiết diện và số lượng đặt hàng. Bài viết này cung cấp bảng giá tham khảo theo đường kính từ DN200 đến DN2000, kèm hướng dẫn cách tính chi phí gioăng cho dự án.
Bảng giá gioăng ống cống SBR 2026 — theo đường kính

Giá dưới đây là giá tham khảo cho gioăng tiết diện tròn (O-ring) vật liệu SBR, độ cứng Shore A 40 ± 5, đạt tiêu chuẩn BS EN 681-1 nhóm WA. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
| DN (mm) | Tiết diện CS (mm) | Giá SBR (VND/cái) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| D200 | 13 | 15,000 – 25,000 | Phổ biến nhất cho cống thoát nước nhỏ |
| D300 | 15 | 25,000 – 40,000 | |
| D400 | 16 | 35,000 – 55,000 | |
| D500 | 17 | 50,000 – 75,000 | |
| D600 | 18 | 65,000 – 95,000 | |
| D800 | 22 | 100,000 – 150,000 | Ống cống trung bình |
| D1000 | 24 | 150,000 – 220,000 | |
| D1200 | 26 | 220,000 – 320,000 | |
| D1500 | 29 | 350,000 – 480,000 | Ống cống lớn |
| D2000 | 34 | 550,000 – 750,000 | Đặt sản xuất theo yêu cầu |
Giá tham khảo, liên hệ để biết giá chính xác theo số lượng và thời điểm đặt hàng.
Bảng giá gioăng ống cống EPDM 2026 — theo đường kính
Gioăng EPDM có giá cao hơn SBR khoảng 30-50% nhưng tuổi thọ vượt trội (50+ năm so với 30-40 năm). EPDM được khuyến nghị cho công trình hạ tầng quan trọng, khó thay thế sau khi lấp đất.
| DN (mm) | Tiết diện CS (mm) | Giá EPDM (VND/cái) | Chênh lệch so với SBR |
|---|---|---|---|
| D200 | 13 | 22,000 – 38,000 | +40-50% |
| D300 | 15 | 38,000 – 58,000 | +40-50% |
| D400 | 16 | 50,000 – 78,000 | +35-45% |
| D500 | 17 | 70,000 – 105,000 | +35-45% |
| D600 | 18 | 90,000 – 135,000 | +35-40% |
| D800 | 22 | 140,000 – 210,000 | +35-40% |
| D1000 | 24 | 210,000 – 310,000 | +35-40% |
| D1200 | 26 | 310,000 – 440,000 | +35-40% |
| D1500 | 29 | 480,000 – 670,000 | +35-40% |
| D2000 | 34 | 770,000 – 1,050,000 | +35-40% |
Giá tham khảo, liên hệ để biết giá chính xác. So sánh chi tiết SBR và EPDM tham khảo bài Gioăng ống cống SBR vs EPDM.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá gioăng ống cống
Giá gioăng ống cống biến động theo nhiều yếu tố:
- Đường kính DN: DN càng lớn, gioăng càng nặng, giá càng cao. Gioăng D2000 nặng gấp 25-30 lần gioăng D200.
- Vật liệu: EPDM đắt hơn SBR 30-50%. Cao su đặc chủng (Viton, CR) còn đắt hơn nữa.
- Tiết diện: Gioăng dạng mũi tên (arrow) đắt hơn gioăng tròn (O-ring) 20-30% do gia công phức tạp hơn.
- Số lượng: Đặt hàng số lượng lớn (trên 500 cái) được giảm giá 10-20%. Đặt hàng lẻ (dưới 50 cái) giá cao hơn.
- Tiêu chuẩn: Gioăng có chứng nhận BS EN 681-1 đắt hơn gioăng không chứng nhận 15-25%.
- Giá nguyên liệu: Giá cao su tổng hợp trên thị trường quốc tế biến động theo giá dầu mỏ.
Cách tính chi phí gioăng cho dự án

Để ước tính chi phí gioăng ống cống cho một dự án thoát nước, áp dụng công thức:
Số gioăng = Tổng chiều dài tuyến cống (m) / Chiều dài mỗi đốt ống (m)
Chiều dài mỗi đốt ống cống phổ biến: 2m (ống nhỏ D200-D600), 2.5m (ống trung bình D800-D1200), 2.5-3m (ống lớn D1500-D2000). Nên đặt dư 5% gioăng để dự phòng thay thế khi lắp đặt.
Ví dụ: Tuyến cống thoát nước D600 dài 500m, đốt ống dài 2m.
- Số mối nối: 500 / 2 = 250 mối nối
- Số gioăng (dư 5%): 250 x 1.05 = 263 cái
- Chi phí gioăng SBR: 263 x 80,000 = 21,040,000 VND
- Chi phí gioăng EPDM: 263 x 112,000 = 29,456,000 VND
Chính sách giá sỉ và chiết khấu
| Số lượng | Chiết khấu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Dưới 50 cái | Giá lẻ (bảng trên) | Giao hàng 3-5 ngày |
| 50 – 200 cái | Giảm 5-10% | Giao hàng 5-7 ngày |
| 200 – 500 cái | Giảm 10-15% | Giao hàng 7-10 ngày |
| Trên 500 cái | Giảm 15-20% | Sản xuất theo đơn, 10-15 ngày |
| Dự án lớn (trên 2,000 cái) | Thương lượng trực tiếp | Hỗ trợ kỹ thuật tại công trường |
So sánh giá gioăng tròn và gioăng mũi tên
Gioăng dạng mũi tên (arrow profile) dùng cho mối nối lưỡi gà có giá cao hơn gioăng tròn (O-ring) do quy trình gia công phức tạp hơn:
| DN (mm) | Gioăng tròn SBR (VND) | Gioăng mũi tên SBR (VND) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| D600 | 65,000 – 95,000 | 85,000 – 125,000 | +25-30% |
| D800 | 100,000 – 150,000 | 130,000 – 195,000 | +25-30% |
| D1000 | 150,000 – 220,000 | 195,000 – 285,000 | +25-30% |
| D1500 | 350,000 – 480,000 | 455,000 – 625,000 | +25-30% |
| D2000 | 550,000 – 750,000 | 720,000 – 975,000 | +25-30% |
Lưu ý khi đặt hàng gioăng ống cống

- Luôn đo thực tế rãnh gioăng trên ống cống tại công trình trước khi đặt hàng. Mỗi nhà sản xuất ống cống có kích thước rãnh khác nhau.
- Yêu cầu nhà cung cấp gioăng cung cấp chứng nhận vật liệu (material certificate) và kết quả thử nghiệm theo BS EN 681-1.
- Gioăng nên được giao kèm chất bôi trơn chuyên dụng (lubricant) để đảm bảo tương thích vật liệu.
- Bảo quản gioăng nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao. Tham khảo bài Cách bảo quản gioăng cao su.
- Tổng quan về gioăng ống cống và kích thước tham khảo bài Gioăng cao su ống cống bê tông D200-D2000.
Cau hoi thuong gap (FAQ)
Gioăng ống cống D600 giá bao nhiêu?
Gioăng ống cống D600 vật liệu SBR giá khoảng 65,000-95,000 VND/cái, EPDM khoảng 90,000-135,000 VND/cái. Giá thay đổi theo số lượng đặt hàng và thời điểm. Liên hệ Gioangcaosu.net để nhận báo giá chính xác.
Mua gioăng ống cống số lượng lớn được giảm giá không?
Có. Đơn hàng từ 50 cái trở lên được giảm 5-10%, từ 200 cái giảm 10-15%, từ 500 cái giảm 15-20%. Dự án lớn trên 2,000 cái thương lượng giá riêng và được hỗ trợ kỹ thuật tại công trường.
Thời gian giao hàng gioăng ống cống là bao lâu?
Gioăng kích thước thông dụng (D200-D1000) có sẵn trong kho, giao hàng 3-5 ngày. Gioăng kích thước lớn (D1200-D2000) hoặc số lượng lớn cần sản xuất theo đơn, thời gian 10-15 ngày.
Gioăng ống cống có bảo hành không?
Gioangcaosu.net cung cấp gioăng ống cống kèm chứng nhận vật liệu và cam kết đúng tiêu chuẩn BS EN 681-1. Gioăng được bảo hành về chất lượng vật liệu trong 24 tháng kể từ ngày giao hàng.
Gioangcaosu.net cung cấp gioăng ống cống bê tông SBR và EPDM đầy đủ kích thước DN200-DN2000, giá cạnh tranh cho dự án lớn. Liên hệ báo giá nhanh: Ha Noi 0383.373.800 | HCM 0936.038.400.
Bài viết liên quan
- Gioăng cao su ống cống bê tông — kích thước D200 đến D2000
- Bảng kích thước gioăng cao su ống cống theo TCVN
- Hướng dẫn lắp đặt gioăng ống cống bê tông đúng kỹ thuật
- Mua gioăng cao su ở đâu uy tín? Hướng dẫn chọn nhà cung cấp
Liên hệ đặt hàng
Quý khách cần tư vấn thêm về sản phẩm, vui lòng liên hệ:
- Hà Nội: 0383.373.800
- Hồ Chí Minh: 0936.038.400
- Email: lienhe@gioangcaosu.net