Bảng kích thước gioăng cao su ống cống theo TCVN và tiêu chuẩn quốc tế
Bảng kích thước gioăng cao su ống cống bê tông là tài liệu tra cứu quan trọng cho kỹ sư thiết kế và nhà thầu thi công hệ thống thoát nước. Gioăng ống cống phải đúng kích thước theo đường kính danh nghĩa (DN) và kiểu mối nối để đảm bảo độ kín nước. Bài viết này tổng hợp bảng tra kích thước gioăng ống cống từ DN200 đến DN2000 theo TCVN 9113:2011 và tiêu chuẩn quốc tế BS EN 681-1, ASTM C443.
Thông số kỹ thuật cần biết khi tra bảng

Trước khi tra bảng kích thước gioăng ống cống, cần hiểu rõ các thông số kỹ thuật sau:
- DN (Nominal Diameter): Đường kính danh nghĩa của ống cống, tính bằng mm. DN200 nghĩa là ống có đường kính trong khoảng 200mm.
- ID gioăng (Inner Diameter): Đường kính trong của gioăng cao su ở trạng thái tự do (chưa lắp). ID gioăng luôn nhỏ hơn đường kính ngoài đuôi ống (spigot) để tạo lực ôm kín.
- CS (Cross Section): Tiết diện gioăng, là đường kính mặt cắt ngang nếu gioăng tròn, hoặc chiều cao x chiều rộng nếu gioăng dạng mũi tên/hình thang.
- Dung sai: Sai số cho phép của kích thước gioăng, thường ± 1mm cho ID và ± 0.5mm cho CS.
- Tỷ lệ nén (Compression ratio): Phần trăm gioăng bị nén khi lắp ráp, thường 20-40% tùy thiết kế mối nối.
Bảng kích thước gioăng ống cống tròn theo TCVN 9113
Bảng dưới đây áp dụng cho gioăng tiết diện tròn (O-ring) dùng trong mối nối kiểu socket-spigot theo TCVN 9113:2011. Đây là kiểu mối nối phổ biến nhất cho ống cống bê tông cốt thép tại Viet Nam.
| DN (mm) | ID gioăng (mm) | Dung sai ID (mm) | CS tiết diện (mm) | Dung sai CS (mm) | Chiều dài chu vi (mm) | Độ cứng Shore A |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 | 218 | ± 2 | 13 | ± 0.5 | 685 | 40 ± 5 |
| 300 | 322 | ± 2 | 15 | ± 0.5 | 1012 | 40 ± 5 |
| 400 | 428 | ± 2 | 16 | ± 0.5 | 1344 | 40 ± 5 |
| 500 | 535 | ± 3 | 17 | ± 0.5 | 1681 | 40 ± 5 |
| 600 | 640 | ± 3 | 18 | ± 0.5 | 2010 | 40 ± 5 |
| 700 | 748 | ± 3 | 20 | ± 0.5 | 2349 | 40 ± 5 |
| 800 | 855 | ± 3 | 22 | ± 0.5 | 2685 | 40 ± 5 |
| 900 | 960 | ± 3 | 23 | ± 0.5 | 3016 | 40 ± 5 |
| 1000 | 1065 | ± 4 | 24 | ± 0.5 | 3346 | 40 ± 5 |
| 1100 | 1172 | ± 4 | 25 | ± 0.5 | 3681 | 40 ± 5 |
| 1200 | 1278 | ± 4 | 26 | ± 0.5 | 4014 | 40 ± 5 |
| 1350 | 1438 | ± 4 | 28 | ± 0.5 | 4517 | 40 ± 5 |
| 1500 | 1595 | ± 5 | 29 | ± 0.5 | 5010 | 40 ± 5 |
| 1650 | 1755 | ± 5 | 30 | ± 0.5 | 5513 | 40 ± 5 |
| 1800 | 1915 | ± 5 | 32 | ± 0.5 | 6016 | 40 ± 5 |
| 2000 | 2125 | ± 5 | 34 | ± 0.5 | 6676 | 40 ± 5 |
Bảng kích thước gioăng ống cống dạng mũi tên
Gioăng dạng mũi tên (arrow profile) dùng cho mối nối lưỡi gà (tongue-groove), phổ biến với ống cống đường kính lớn từ DN600 trở lên. Tiết diện mũi tên có khả năng tự định vị và chống xô lệch tốt hơn gioăng tròn.
| DN (mm) | ID gioăng (mm) | Chiều cao tiết diện (mm) | Chiều rộng tiết diện (mm) | Chiều dài chu vi (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 600 | 638 | 22 | 18 | 2004 |
| 800 | 850 | 25 | 20 | 2670 |
| 1000 | 1060 | 28 | 22 | 3330 |
| 1200 | 1272 | 30 | 24 | 3996 |
| 1500 | 1590 | 33 | 26 | 4996 |
| 1800 | 1908 | 36 | 28 | 5994 |
| 2000 | 2118 | 38 | 30 | 6654 |
Tiêu chuẩn quốc tế BS EN 681-1 — yêu cầu vật liệu

BS EN 681-1:1996 (và bản cập nhật BS EN 681-1:2006) là tiêu chuẩn châu Âu quy định yêu cầu vật liệu cao su cho gioăng đường ống cấp thoát nước. Tiêu chuẩn này phân loại cao su thành 4 nhóm theo ứng dụng:
| Nhóm | Ký hiệu | Ứng dụng | Độ cứng Shore A | Độ bền kéo tối thiểu (MPa) | Độ giãn dài đứt tối thiểu (%) | Compression set max (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WA | Nước lạnh | Nước sạch, nước thải sinh hoạt ≤ 50°C | 40-55 | 7 | 300 | 20 (70°C/24h) |
| WB | Nước nóng | Nước nóng đến 110°C | 50-65 | 9 | 250 | 25 (100°C/24h) |
| WC | Hóa chất | Nước thải công nghiệp có hóa chất | 40-55 | 7 | 300 | 20 (70°C/24h) |
| WD | Dầu mỡ | Nước thải có dầu mỡ | 50-65 | 9 | 250 | 25 (70°C/24h) |
Gioăng ống cống thoát nước sinh hoạt và nước mưa thuộc nhóm WA. Gioăng cho nhà máy xử lý nước thải công nghiệp thuộc nhóm WC hoặc WD tùy thành phần nước thải. Chi tiết về tiêu chuẩn gioăng cao su tham khảo bài Tiêu chuẩn gioăng cao su quốc tế ASTM, JIS, DIN, ISO.
So sánh TCVN và tiêu chuẩn quốc tế
TCVN 9113:2011 về ống cống bê tông tham chiếu nhiều quy định từ tiêu chuẩn quốc tế nhưng có một số điểm khác biệt:
| Tiêu chí | TCVN 9113 | BS EN 681-1 | ASTM C443 |
|---|---|---|---|
| Phạm vi DN | 300-2000 | 100-3000 | 4″-144″ (100-3600mm) |
| Vật liệu mặc định | SBR, EPDM | SBR, EPDM, NBR, CR | SBR, EPDM |
| Thử nghiệm kín nước | 0.05 MPa/5 phút | 0.05-0.1 MPa tùy DN | 0.09 MPa (13 psi) |
| Góc lệch cho phép | Theo nhà sản xuất | 1-3° tùy DN | Theo nhà sản xuất |
Cách đo gioăng ống cống thay thế
Khi cần thay gioăng ống cống cũ hoặc đặt gioăng cho ống không có thông số, cần đo 3 thông số sau:
- Đường kính rãnh gioăng: Đo đường kính trong của rãnh trên đầu ống (socket). Đây là đường kính mà gioăng sẽ nằm trong đó.
- Chiều sâu rãnh: Đo từ đáy rãnh đến mặt phẳng mối nối. Chiều sâu rãnh xác định tiết diện gioăng cần dùng.
- Đường kính đuôi ống (spigot): Đo đường kính ngoài của đuôi ống tại vị trí tiếp xúc gioăng. Khoảng cách giữa đuôi ống và đáy rãnh quyết định tỷ lệ nén gioăng.
Ghi chú: Nếu có gioăng cũ, đo trực tiếp ID và CS của gioăng cũ ở trạng thái tự do (sau khi tháo ra 24h để gioăng phục hồi hình dạng). Gioăng mới nên có kích thước bằng hoặc lớn hơn gioăng cũ 1-2mm tiết diện để bù cho biến dạng dư.
Lưu ý khi tra bảng và đặt hàng

- Kích thước trong bảng là tham khảo, kích thước thực tế phụ thuộc nhà sản xuất ống cống (Hoang Thach, Dong Hai, Vicem, Tien Son…).
- Luôn ưu tiên đo thực tế rãnh gioăng trên ống cống tại công trình trước khi đặt hàng.
- Mỗi nhà sản xuất ống cống có thể có bản vẽ kỹ thuật gioăng riêng, nên xin bản vẽ gioăng từ nhà sản xuất ống.
- Gioăng ống cống nên đặt dư 3-5% số lượng để thay thế khi kiểm tra phát hiện gioăng lỗi.
Tổng quan về gioăng ống cống bê tông, vật liệu SBR EPDM và cách chọn tham khảo bài pillar Gioăng cao su ống cống bê tông D200-D2000.
Cau hoi thuong gap (FAQ)
Gioăng ống cống D600 có tiết diện bao nhiêu?
Gioăng ống cống D600 tiết diện tròn có CS khoảng 18mm, ID khoảng 640mm theo TCVN 9113. Dạng mũi tên có tiết diện 22x18mm. Kích thước chính xác phụ thuộc nhà sản xuất ống cống.
TCVN 9113 và BS EN 681-1 khác nhau thế nào?
TCVN 9113 quy định về ống cống bê tông cốt thép (bao gồm yêu cầu gioăng), còn BS EN 681-1 chuyên về vật liệu cao su cho gioăng đường ống. TCVN 9113 tham chiếu BS EN 681-1 cho yêu cầu vật liệu gioăng.
Gioăng ống cống DN lớn (D1500-D2000) dùng vật liệu gì?
Ống cống DN lớn thường dùng gioăng EPDM vì yêu cầu tuổi thọ cao (50+ năm) và khả năng chịu biến dạng lớn. Gioăng SBR cũng dùng được nhưng tuổi thọ ngắn hơn. Tham khảo so sánh chi tiết tại bài Gioăng ống cống SBR vs EPDM.
Gioangcaosu.net cung cấp gioăng ống cống bê tông đầy đủ kích thước DN200-DN2000, sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật và tiêu chuẩn TCVN, BS EN 681-1. Liên hệ báo giá: Ha Noi 0383.373.800 | HCM 0936.038.400.
Bài viết liên quan
- Gioăng cao su ống cống bê tông — kích thước D200 đến D2000
- Hướng dẫn lắp đặt gioăng ống cống bê tông đúng kỹ thuật
- Báo giá gioăng cao su ống cống bê tông 2026
- Các loại cao su công nghiệp — NBR, EPDM, Viton, Silicone, SBR, CR
Liên hệ đặt hàng
Quý khách cần tư vấn thêm về sản phẩm, vui lòng liên hệ:
- Hà Nội: 0383.373.800
- Hồ Chí Minh: 0936.038.400
- Email: lienhe@gioangcaosu.net