HN · 0325 655 700·HCM · 0965 148 600
Gioăng Cao Su

Bảng tra kích thước Oring theo tiêu chuẩn AS568, JIS, ISO — đầy đủ nhất

Bảng tra kích thước Oring là tài liệu không thể thiếu khi thiết kế rãnh lắp đặt hoặc thay thế Oring trong bảo trì công nghiệp. Ba tiêu chuẩn kích thước phổ biến nhất gồm AS568 (Mỹ), JIS B 2401 (Nhật Bản) và ISO 3601 (quốc tế). Bài viết này tổng hợp bảng tra đầy đủ nhất, kèm hướng dẫn cách đọc mã số và dung sai kích thước.

Cách đọc mã số kích thước Oring

Oring viton 40

Mỗi tiêu chuẩn có cách đánh mã riêng. Hiểu cách đọc mã giúp tra nhanh kích thước mà không cần bảng:

AS568: Mã số từ 001 đến 475, chia thành các nhóm theo tiết diện CS. Nhóm 001-049 có CS = 1.78mm, nhóm 101-178 có CS = 2.62mm, nhóm 201-284 có CS = 3.53mm, nhóm 309-395 có CS = 5.33mm, nhóm 425-475 có CS = 6.99mm.

JIS B 2401: Mã gồm chữ cái + số. Chữ P (ống/pipe) cho mối nối ống, G (general) cho lắp cố định, S (shaft) cho trục pittông, V (vacuum) cho chân không. Ví dụ: P10 là Oring lắp ống có ID = 9.8mm.

ISO 3601: Quy định theo cặp ID x CS, đơn vị mm. Ví dụ: 25.00 x 3.53 nghĩa là Oring có đường kính trong 25mm, tiết diện 3.53mm.

Bảng tra kích thước Oring AS568 — Nhóm CS 1.78mm (Series 001-049)

Nhóm Oring nhỏ nhất, phù hợp cho van, đầu nối và thiết bị đo lường:

Mã AS568ID (mm)CS (mm)OD (mm)
0010.741.022.78
0021.071.273.61
0031.421.524.47
0041.781.785.34
0052.571.786.13
0062.901.786.46
0073.681.787.24
0084.471.788.03
0095.281.788.84
0106.071.789.63
0117.651.7811.21
0129.251.7812.81
01310.821.7814.38
01412.421.7815.98
01513.941.7817.50
01615.541.7819.10
01717.131.7820.69
01818.721.7822.28
01920.291.7823.85
02023.471.7827.03
02428.171.7831.73
02834.651.7838.21
03238.001.7841.56
03644.041.7847.60
04460.331.7863.89

Bảng tra Oring AS568 — Nhóm CS 2.62mm (Series 101-178)

Nhóm kích thước trung bình, phổ biến nhất trong công nghiệp thủy lực và khí nén:

Mã AS568ID (mm)CS (mm)OD (mm)
1021.242.626.48
1043.632.628.87
1064.422.629.66
1086.022.6211.26
1107.652.6212.89
1129.252.6214.49
11412.422.6217.66
11617.132.6222.37
11821.892.6227.13
12024.992.6230.23
12534.652.6239.89
13044.042.6249.28
13553.572.6258.81
14063.092.6268.33
14572.622.6277.86
15082.142.6287.38
15591.672.6296.91
160107.542.62112.78
170145.722.62150.96
178196.222.62201.46

Bảng tra Oring AS568 — Nhóm CS 3.53mm (Series 201-284)

Nhóm Oring chịu tải trung bình đến cao, dùng nhiều trong bơm và xi lanh thủy lực:

Mã AS568ID (mm)CS (mm)OD (mm)
2014.343.5311.40
20510.823.5317.88
21018.723.5325.78
21526.703.5333.76
22034.653.5341.71
22544.043.5351.10
23053.573.5360.63
23563.093.5370.15
24072.623.5379.68
24582.143.5389.20
250101.193.53108.25
260126.373.53133.43
270177.173.53184.23
284367.673.53374.73

Bảng tra kích thước Oring JIS B 2401 — Nhóm P (ống)

Oring viton chiu nhiet

Tiêu chuẩn JIS phổ biến với thiết bị Nhật Bản và máy CNC. Nhóm P dùng cho mối nối ống:

Mã JISID (mm)CS (mm)OD (mm)Tương đương AS568
P32.81.96.6~006
P43.81.97.6~007
P65.81.99.6~009
P87.82.412.6~110
P109.82.414.6~112
P1211.82.416.6~113
P1413.82.418.6~115
P1615.82.420.6~116
P1817.82.422.6~117
P2019.83.126.0~210
P2221.83.128.0~212
P2423.83.130.0~213
P2524.43.130.6~120
P3029.43.135.6~123
P3635.43.542.4~220
P4039.43.546.4~222
P4847.43.554.4~226
P5049.43.556.4~227
P6059.43.566.4~233
P8079.45.790.8~342

Dung sai kích thước Oring theo tiêu chuẩn

Dung sai xác định mức sai lệch cho phép so với kích thước danh nghĩa. Oring chất lượng cao có dung sai nhỏ hơn, đảm bảo làm kín chính xác:

ID danh nghĩa (mm)Dung sai ID (mm)CS danh nghĩa (mm)Dung sai CS (mm)
0 - 9.99+/- 0.131.02+/- 0.08
10.00 - 24.99+/- 0.181.27+/- 0.08
25.00 - 49.99+/- 0.251.52 - 1.78+/- 0.08
50.00 - 99.99+/- 0.382.62+/- 0.09
100.00 - 199.99+/- 0.503.53+/- 0.10
200.00 - 399.99+/- 0.755.33+/- 0.13
400.00 - 658.88+/- 1.256.99+/- 0.15

Dung sai trên áp dụng cho cấp chất lượng tiêu chuẩn (Class A theo AS568). Với ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao hơn, có thể yêu cầu cấp Precision (dung sai giảm 50%).

Hướng dẫn tra kích thước Oring thay thế

Khi cần thay thế Oring mà không có mã số ban đầu, thực hiện theo các bước sau:

  1. Dùng thước kẹp đo đường kính trong (ID) và tiết diện (CS) của Oring cũ. Lưu ý Oring cũ có thể giãn 2-5% so với kích thước gốc do nén dư.
  2. Tra bảng AS568 hoặc JIS ở trên, tìm mã có ID và CS gần nhất với kích thước đo được.
  3. Nếu kích thước nằm giữa hai mã, chọn mã có ID nhỏ hơn (Oring hơi nhỏ hơn rãnh sẽ căng ra khi lắp, tốt hơn Oring quá rộng).
  4. Đối chiếu vật liệu cũ (màu sắc, độ cứng) để chọn đúng vật liệu thay thế. NBR thường màu đen, Viton màu nâu hoặc xanh lá, Silicone đỏ/trắng/trong suốt.

Quý khách có thể tham khảo bài viết Gioăng Oring cao su là gì? Cấu tạo, vật liệu và bảng kích thước tiêu chuẩn để hiểu thêm về cách chọn vật liệu phù hợp. Hoặc xem sản phẩm Gioăng cao su Oring tại Gioangcaosu.net.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

AS568 và JIS có thể thay thế cho nhau không?

Oring viton 11

Có thể thay thế gần đúng nếu kích thước ID và CS tương đương. Tuy nhiên, dung sai và tiêu chuẩn chất lượng khác nhau nên cần kiểm tra kỹ trước khi thay. Bảng JIS ở trên đã ghi mã AS568 tương đương để tiện tra cứu.

Tại sao Oring cùng mã nhưng kích thước thực tế hơi khác?

Do dung sai sản xuất. Mỗi mã có khoảng dung sai cho phép (xem bảng dung sai ở trên). Ngoài ra, Oring co giãn theo nhiệt độ bảo quản và vật liệu. Silicone có hệ số giãn nở nhiệt cao nhất.

Oring metric (mm) và inch có gì khác?

Về bản chất chỉ khác đơn vị đo. Oring AS568 gốc inch nhưng đã được quy đổi sang mm trong các bảng tra. Oring JIS và ISO gốc metric. Khi đặt hàng, cần ghi rõ mã tiêu chuẩn (ví dụ: AS568-210 hoặc JIS P20) để tránh nhầm lẫn.

Có cần Oring đúng mã hay chọn kích thước gần đúng được?

Nên dùng đúng mã nếu có thể. Với ứng dụng áp suất thấp (dưới 3 MPa), kích thước gần đúng (+/- 5% ID) vẫn chấp nhận được. Với áp suất cao hoặc ứng dụng quan trọng, phải dùng đúng mã để đảm bảo độ nén và tuổi thọ.

Gioangcaosu.net chuyên cung cấp gioăng Oring đầy đủ kích thước AS568, JIS theo yêu cầu. Liên hệ: HN 0383.373.800 | HCM 0936.038.400 để được tra mã và báo giá nhanh.

Bài viết liên quan

Liên hệ đặt hàng

Quý khách cần tư vấn thêm về sản phẩm, vui lòng liên hệ:

  • Hà Nội: 0383.373.800
  • Hồ Chí Minh: 0936.038.400
  • Email: lienhe@gioangcaosu.net
ZaloZalo