Phớt chắn dầu TC — cấu tạo, bảng tra kích thước theo trục đầy đủ
Phớt chắn dầu TC là kiểu phớt phổ biến nhất trong công nghiệp, chiếm 70-80% tổng lượng phớt chắn dầu sử dụng tại các nhà máy. TC được viết tắt từ "Two lips, Covered" — nghĩa là có 2 mép seal và vỏ ngoài bọc cao su. Bài viết này trình bày chi tiết cấu tạo phớt TC, bảng tra kích thước đầy đủ theo đường kính trục từ 10mm đến 200mm, cùng hướng dẫn chọn kích thước phù hợp.
Phớt chắn dầu TC là gì? Cấu tạo chi tiết

Phớt TC (Type TC) là phớt chắn dầu có cấu tạo hoàn chỉnh nhất với 4 thành phần: vỏ kim loại bọc cao su, mép seal chính (primary lip) tiếp xúc trục quay, mép chắn bụi (dust lip) ở phía ngoài và lò xo garter duy trì lực ép mép seal lên trục.
So với các kiểu khác, TC có ưu điểm vượt trội:
- 2 mép seal: Mép chính chắn dầu từ trong ra, mép phụ ngăn bụi nước từ ngoài vào. Cấu tạo 2 lớp bảo vệ giúp phớt TC hoạt động bền trong môi trường nhiều bụi bẩn.
- Vỏ bọc cao su (Rubber covered OD): Lớp cao su bọc ngoài vỏ kim loại tạo độ kín khít khi lắp vào housing, không cần bôi keo lót. Đồng thời giảm rung động và tiếng ồn.
- Lò xo garter: Duy trì lực ép đều lên trục ngay cả khi mép seal bị mài mòn theo thời gian hoặc trục có độ đảo nhỏ (run-out).
TC là lựa chọn mặc định khi không có yêu cầu đặc biệt. Nếu cần tìm hiểu sự khác biệt giữa TC và các kiểu khác, tham khảo bài Phân biệt phớt TC SC TB TA SB SA — khi nào dùng loại nào?
Ký hiệu kích thước phớt TC: ID x OD x H
Mỗi phớt TC được xác định bởi 3 thông số kích thước:
- ID (Inner Diameter): Đường kính trong = đường kính trục. Ví dụ ID = 25mm cho trục phi 25.
- OD (Outer Diameter): Đường kính ngoài = đường kính lỗ housing lắp phớt.
- H (Height): Chiều cao (bề rộng) phớt, quyết định chiều sâu rãnh lắp.
Ký hiệu đầy đủ: TC 25x42x7 NBR — nghĩa là phớt kiểu TC, đường kính trục 25mm, đường kính housing 42mm, chiều cao 7mm, vật liệu NBR.
Bảng tra kích thước phớt chắn dầu TC — Trục 10 đến 50mm
Bảng dưới đây liệt kê các kích thước phớt TC tiêu chuẩn cho trục nhỏ và trung bình, sẵn có trong kho Gioangcaosu.net:
| ID (mm) | OD (mm) | H (mm) | Ký hiệu |
|---|---|---|---|
| 10 | 22 | 7 | TC 10x22x7 |
| 10 | 26 | 7 | TC 10x26x7 |
| 12 | 25 | 7 | TC 12x25x7 |
| 12 | 28 | 7 | TC 12x28x7 |
| 14 | 28 | 7 | TC 14x28x7 |
| 15 | 30 | 7 | TC 15x30x7 |
| 15 | 32 | 7 | TC 15x32x7 |
| 16 | 30 | 7 | TC 16x30x7 |
| 17 | 32 | 7 | TC 17x32x7 |
| 17 | 35 | 7 | TC 17x35x7 |
| 18 | 35 | 7 | TC 18x35x7 |
| 19 | 35 | 7 | TC 19x35x7 |
| 20 | 35 | 7 | TC 20x35x7 |
| 20 | 37 | 7 | TC 20x37x7 |
| 20 | 40 | 7 | TC 20x40x7 |
| 22 | 38 | 7 | TC 22x38x7 |
| 22 | 40 | 7 | TC 22x40x7 |
| 24 | 40 | 7 | TC 24x40x7 |
| 25 | 40 | 7 | TC 25x40x7 |
| 25 | 42 | 7 | TC 25x42x7 |
| 25 | 45 | 7 | TC 25x45x7 |
| 25 | 47 | 7 | TC 25x47x7 |
| 28 | 45 | 7 | TC 28x45x7 |
| 28 | 47 | 7 | TC 28x47x7 |
| 30 | 45 | 7 | TC 30x45x7 |
| 30 | 47 | 7 | TC 30x47x7 |
| 30 | 50 | 7 | TC 30x50x7 |
| 30 | 52 | 7 | TC 30x52x7 |
| 32 | 50 | 7 | TC 32x50x7 |
| 32 | 52 | 8 | TC 32x52x8 |
| 35 | 50 | 7 | TC 35x50x7 |
| 35 | 52 | 7 | TC 35x52x7 |
| 35 | 55 | 8 | TC 35x55x8 |
| 38 | 55 | 7 | TC 38x55x7 |
| 38 | 58 | 8 | TC 38x58x8 |
| 40 | 58 | 8 | TC 40x58x8 |
| 40 | 60 | 8 | TC 40x60x8 |
| 40 | 62 | 8 | TC 40x62x8 |
| 42 | 62 | 8 | TC 42x62x8 |
| 45 | 62 | 8 | TC 45x62x8 |
| 45 | 65 | 8 | TC 45x65x8 |
| 48 | 65 | 8 | TC 48x65x8 |
| 48 | 68 | 8 | TC 48x68x8 |
| 50 | 68 | 8 | TC 50x68x8 |
| 50 | 70 | 8 | TC 50x70x8 |
| 50 | 72 | 8 | TC 50x72x8 |
Bảng tra kích thước phớt TC — Trục 55 đến 200mm
Các kích thước phớt TC cho trục trung bình và lớn, phổ biến trong hộp số công nghiệp, bơm và thiết bị nặng:
| ID (mm) | OD (mm) | H (mm) | Ký hiệu |
|---|---|---|---|
| 55 | 72 | 8 | TC 55x72x8 |
| 55 | 75 | 8 | TC 55x75x8 |
| 55 | 80 | 10 | TC 55x80x10 |
| 58 | 75 | 8 | TC 58x75x8 |
| 60 | 80 | 8 | TC 60x80x8 |
| 60 | 80 | 10 | TC 60x80x10 |
| 60 | 85 | 10 | TC 60x85x10 |
| 63 | 85 | 10 | TC 63x85x10 |
| 65 | 85 | 10 | TC 65x85x10 |
| 65 | 90 | 10 | TC 65x90x10 |
| 68 | 90 | 10 | TC 68x90x10 |
| 70 | 90 | 10 | TC 70x90x10 |
| 70 | 95 | 10 | TC 70x95x10 |
| 75 | 95 | 10 | TC 75x95x10 |
| 75 | 100 | 10 | TC 75x100x10 |
| 80 | 100 | 10 | TC 80x100x10 |
| 80 | 105 | 10 | TC 80x105x10 |
| 80 | 110 | 12 | TC 80x110x12 |
| 85 | 110 | 10 | TC 85x110x10 |
| 85 | 110 | 12 | TC 85x110x12 |
| 90 | 110 | 10 | TC 90x110x10 |
| 90 | 115 | 12 | TC 90x115x12 |
| 90 | 120 | 12 | TC 90x120x12 |
| 95 | 120 | 12 | TC 95x120x12 |
| 100 | 125 | 12 | TC 100x125x12 |
| 100 | 130 | 12 | TC 100x130x12 |
| 105 | 130 | 12 | TC 105x130x12 |
| 110 | 135 | 12 | TC 110x135x12 |
| 110 | 140 | 12 | TC 110x140x12 |
| 115 | 140 | 12 | TC 115x140x12 |
| 120 | 145 | 12 | TC 120x145x12 |
| 120 | 150 | 12 | TC 120x150x12 |
| 125 | 150 | 12 | TC 125x150x12 |
| 130 | 155 | 12 | TC 130x155x12 |
| 130 | 160 | 14 | TC 130x160x14 |
| 140 | 170 | 14 | TC 140x170x14 |
| 150 | 175 | 12 | TC 150x175x12 |
| 150 | 180 | 15 | TC 150x180x15 |
| 160 | 190 | 15 | TC 160x190x15 |
| 170 | 200 | 15 | TC 170x200x15 |
| 180 | 210 | 16 | TC 180x210x16 |
| 190 | 220 | 16 | TC 190x220x16 |
| 200 | 230 | 16 | TC 200x230x16 |
Vật liệu phớt TC: NBR và Viton FKM

Phớt TC được sản xuất chủ yếu từ 2 vật liệu:
NBR (Nitrile Butadiene Rubber): Vật liệu tiêu chuẩn, chịu dầu khoáng tốt, nhiệt độ làm việc -30°C đến +120°C. Phù hợp hầu hết ứng dụng hộp số, bơm thủy lực, motor với dầu khoáng thông thường. Phớt TC NBR có giá thành thấp, thời gian giao hàng nhanh do có sẵn kho lớn.
Viton FKM (Fluoroelastomer): Vật liệu cao cấp, chịu nhiệt đến 220°C, chịu hóa chất mạnh (axit, dung môi, nhiên liệu tổng hợp). Chọn Viton FKM khi nhiệt độ vượt 120°C hoặc môi trường hóa chất. Chi tiết tham khảo bài Phớt chắn dầu Viton FKM chịu nhiệt 220°C.
Thông số kỹ thuật phớt TC theo tiêu chuẩn
| Thông số | NBR | Viton FKM |
|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -30°C den +120°C | -20°C den +220°C |
| Tốc độ trục tối đa | 12 m/s | 15 m/s |
| Áp suất tối đa (không backup ring) | 0.03 MPa | 0.05 MPa |
| Độ cứng Shore A | 70 ± 5 | 75 ± 5 |
| Độ nhám trục yêu cầu (Ra) | 0.2 - 0.5 um | 0.2 - 0.5 um |
| Dung sai trục | h8 hoặc h11 | h8 hoặc h11 |
| Độ đảo trục cho phép | 0.15 - 0.25 mm | 0.15 - 0.25 mm |
Hướng dẫn chọn kích thước phớt TC thay thế
Khi cần thay phớt TC, thực hiện theo 4 bước:
- Đo đường kính trục: Dùng thước kẹp đo chính xác đường kính trục tại vị trí phớt tiếp xúc. Đây là giá trị ID.
- Đo đường kính housing: Đo đường kính lỗ vỏ máy nơi lắp phớt. Đây là giá trị OD.
- Đo chiều cao phớt cũ: Đo bề rộng phớt cũ. Nếu phớt cũ bị mòn, tham khảo bảng kích thước tiêu chuẩn ở trên.
- Tra bảng: Tìm kích thước ID x OD x H phù hợp trong bảng. Nếu không tìm được size chính xác, liên hệ Gioangcaosu.net để tư vấn size thay thế tương đương.
Tổng quan về các kiểu phớt chắn dầu khác ngoài TC, tham khảo bài viết Phớt chắn dầu là gì? Phân loại TC SC TB TA — bảng tra kích thước. Quý khách cũng có thể xem danh mục sản phẩm Phớt cao su Viton FKM tại website.
Cau hoi thuong gap (FAQ)
Phớt TC 25x42x7 dùng cho trục bao nhiêu mm?

Phớt TC 25x42x7 dùng cho trục đường kính 25mm. Số đầu tiên (25) luôn là đường kính trục (ID), số thứ hai (42) là đường kính housing (OD), số thứ ba (7) là chiều cao phớt (H).
Phớt TC có thể thay bằng SC được không?
Về kích thước, TC và SC cùng size có thể lắp lẫn. Tuy nhiên SC không có mép chắn bụi, nên chỉ thay TC bằng SC khi môi trường sạch, không có bụi nước xâm nhập từ ngoài.
Phớt TC chịu được tốc độ trục bao nhiêu?
Phớt TC NBR tiêu chuẩn chịu tốc độ trục tối đa 12 m/s (vận tốc dài). Với trục phi 50mm, tương đương khoảng 4.580 vòng/phút. Tốc độ cao hơn cần phớt PTFE hoặc phớt hydrodynamic.
Gioangcaosu.net có phớt TC size lớn hơn 200mm không?
Co. Gioangcaosu.net cung cấp phớt TC với đường kính trục đến 500mm. Các size trên 200mm thường đặt theo yêu cầu, thời gian giao hàng 3-7 ngày. Liên hệ HN 0383.373.800 | HCM 0936.038.400 để báo giá.
Bài viết liên quan
- Phớt chắn dầu là gì? Phân loại TC SC TB TA — bảng tra kích thước
- Phân biệt phớt TC SC TB TA SB SA — khi nào dùng loại nào?
- Cách đo và chọn phớt chắn dầu thay thế đúng kích thước
- Cách chọn Oring đúng kích thước — hướng dẫn đo ID và CS
Liên hệ đặt hàng
Quý khách cần tư vấn thêm về sản phẩm, vui lòng liên hệ:
- Hà Nội: 0383.373.800
- Hồ Chí Minh: 0936.038.400
- Email: lienhe@gioangcaosu.net